[ān shēn]
an thân
无处安身
wú chù ān shēn
Không nơi nương tựa
我有了安身之地,母亲也就放心了
wǒ yǒu le ān shēn zhī dì , mǔ qīn yě jiù fàng xīn le
Tôi có chỗ dung thân, mẹ tôi cũng yên tâm rồi
安身立命ān shēn lì mìng
an thân lập mệnh
an cư lạc nghiệp