[ān yán]
an ngôn
是非功过,在下不敢安言
shì fēi gōng guò , zài xià bù gǎn ān yán
Việc đúng sai công tội, tại hạ không dám tùy tiện nói
一派安言
yí pài ān yán
Một lời nói chắc chắn
姑安言之gū ān yán zhī
cô an ngôn chi
Cứ nói tạm vậy (dùng khi nói về điều mình không hoàn toàn tin tưởng).