汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安澜 (ān lán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安澜
【安瀾】
[ān lán]
an lan
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
Sông nước bình lặng, không lũ lụt
2
ví von xã hội yên ổn, thái bình
Ví dụ
天下安澜
tiān xià ān lán
Thiên hạ thái bình
Từ ghép
0 từ chứa “安澜”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
〈书〉河流平静,没有泛滥现象,比喻社会安定、太平
天下~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
澜
lán
lan
Sóng lớn, sóng mạnh mẽ của nước; Nước dâng, dòng nước chảy; Sự rộng lớn, hùng tráng, quy mô hoành tráng