汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安插 (ān chā) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安插
[ān chā]
an sáp
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đặt vào vị trí nhất định
2
giao nhiệm vụ
3
cài vào
Ví dụ
安插亲信
ān chā qīn xìn
Cài cắm người thân tín
Từ ghép
0 từ chứa “安插”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
把人员、故事情节、文章的词句等放在一定的位置上
~亲信
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
插
chā
sáp
Cắm, đưa vật nhọn vào vật khác; Chen vào, xen vào, đặt vào giữa; Đặt, bố trí vào vị trí nhất định