[ān jiā]
an gia
一费
yí fèi
Một khoản phí
安家落户
ān jiā luò hù
An cư lạc nghiệp
他都快四十岁了,还没安家
tā dōu kuài sì shí suì le , hái méi ān jiā
Anh ấy đã gần bốn mươi tuổi rồi mà vẫn chưa an cư
安家立业ān jiā lì yè
an gia lập nghiệp
gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng; an cư lạc nghiệp
安家落户ān jiā luò hù
an gia lạc hộ
lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống