[ān níng]
an ninh
地方安宁
dì fāng ān níng
Nơi chốn yên bình
边境安宁
biān jìng ān níng
Biên giới yên ổn
嘈杂的声音,使人不得安宁
cáo zá de shēng yīn , shǐ rén bù dé ān níng
Tiếng ồn ào khiến người ta không yên lòng
安宁区ān níng qū
an ninh khu
Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
安宁市ān níng shì
an ninh thị
Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
安宁片ān níng piàn
an ninh phiến
meprobamate
安宁病房ān níng bìng fáng
an ninh bệnh phòng
nhà tế bần