[ān fèn]
an phận
安分人
ān fèn rén
Người biết an phận
安分守己
ān fèn shǒu jǐ
Biết an phận thủ thường
这孩子不大安分
zhè hái zi bú dà ān fèn
Đứa trẻ này không chịu an phận
安分守已ān fèn shǒu yǐ
Quy củ, thành thật, không làm việc vượt quá phận sự
安分守己ān fèn shǒu jǐ
hài lòng với số phận; biết thân biết phận
不安分bù ān fèn
bất an phận
bồn chồn; không yên ổn