汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安保 (ān bǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安保
[ān bǎo]
an bảo
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
1
an ninh
Ví dụ
安保工作
ān bǎo gōng zuò
Công tác an ninh
Từ ghép
0 từ chứa “安保”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
安全保卫的
~工作
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
保
bǎo
bảo
Giữ gìn, che chở, không để bị tổn hại; Đảm bảo, cam đoan, chịu trách nhiệm; Duy trì, giữ nguyên trạng thái