[shǒu hù]
thủ hộ
守护仓库
shǒu hù cāng kù
Trông coi nhà kho
战士们守护着祖国的边疆
zhàn shì men shǒu hù zhe zǔ guó de biān jiāng
Các chiến sĩ canh giữ biên cương Tổ quốc
守护神shǒu hù shén
thủ hộ thần
thần bảo vệ; thánh bảo trợ