[yǔ]
vũ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宇宙yǔ zhòu
vũ trụ
vũ trụ
宇文yǔ wén
vũ văn
một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]
宇航yǔ háng
vũ hàng
chuyến bay vào không gian
宇航服yǔ háng fú
vũ hàng phục
bộ đồ du hành vũ trụ
宇宙号yǔ zhòu hào
vũ trụ hiệu
Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
宇宙学yǔ zhòu xué
vũ trụ học
vũ trụ học
宇宙线yǔ zhòu xiàn
vũ trụ tuyến
tia vũ trụ
宇宙观yǔ zhòu guān
vũ trụ quan
thế giới quan
宇航员yǔ háng yuán
vũ hàng viên
phi hành gia
宇航局yǔ háng jú
vũ hàng cục
cơ quan vũ trụ
宇宙射线yǔ zhòu shè xiàn
vũ trụ xạ tuyến
tia vũ trụ
宇宙速度yǔ zhòu sù dù
vũ trụ tốc độ
vận tốc thoát ly
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.