[xué yuàn]
học viện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
学院派xué yuàn pài
học viện phái
chủ nghĩa học viện
法学院fǎ xué yuàn
pháp học viện
trường luật
神学院shén xué yuàn
thần học viện
chủng viện
科学院kē xué yuàn
khoa học viện
viện hàn lâm khoa học
工学院gōng xué yuàn
công học viện
trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật
商学院shāng xué yuàn
thương học viện
trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
医学院yī xué yuàn
y học viện
trường y
管理学院guǎn lǐ xué yuàn
quản lý học viện
trường quản lý
师范学院shī fàn xué yuàn
sư phạm học viện
cao đẳng sư phạm; trường sư phạm
艺术学院yì shù xué yuàn
nghệ thuật học viện
học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch
钢铁学院gāng tiě xué yuàn
cương thiết học viện
Viện Thép và Sắt Bắc Kinh
外交学院wài jiāo xué yuàn
ngoại giao học viện
Đại học Ngoại giao Trung Quốc