[xué shé]
học thiệt
小孙女儿刚两岁,已经会学舌了
xiǎo sūn nǚ ér gāng liǎng suì , yǐ jīng huì xué shé le
Cháu gái nhỏ mới hai tuổi đã biết nói nhại
鹦鹉学舌
yīng wǔ xué shé
vẹt học nói
调嘴学舌tiáo zuǐ xué shé
điều chuỷ học thiệt
xúi giục gây rắc rối giữa mọi người
鹦鹉学舌yīng wǔ xué shé
anh vũ học thiệt
nhại lời; lặp lại một cách máy móc lời người khác