[gū dān]
cô đơn
孤单一人
gū dān yī rén
cô đơn một mình
她离开家乡后生活很孤单
tā lí kāi jiā xiāng hòu shēng huó hěn gū dān
Sau khi rời quê hương, cuộc sống của cô ấy rất cô đơn
势力孤单
shì lì gū dān
lực lượng cô độc
孑影孤单jié yǐng gū dān
kiết ảnh cô đơn
cô đơn lẻ bóng một mình