[gū ér]
cô nhi
孤儿寡母
gū ér guǎ mǔ
mẹ góa con côi
孤儿院
gū ér yuàn
trại trẻ mồ côi
孤儿院gū ér yuàn
cô nhi viện
trại trẻ mồ côi; nhà dưỡng nhi
孤儿药gū ér yào
cô nhi dược
thuốc hiếm