[mèng]
mạnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孟冬mèng dōng
mạnh đông
Tháng đầu mùa đông (tháng 10 âm lịch)
孟浪mèng làng
mạnh lãng
vội vàng; bừa bãi; nóng nảy
孟夏mèng xià
mạnh hạ
Tháng đầu mùa hè (tháng 4 âm lịch); mộng mị
孟婆mèng pó
mạnh bà
Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; Mạnh Bà, nữ thần của gió
孟子mèng zǐ
mạnh tử
Mạnh Tử, triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo
孟州mèng zhōu
mạnh châu
Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
孟春mèng chūn
mạnh xuân
Tháng đầu mùa xuân (tháng Giêng âm lịch)
孟村mèng cūn
mạnh thôn
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
孟津mèng jīn
mạnh tân
huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
孟秋mèng qiū
mạnh thu
Tháng đầu mùa thu (tháng 7 âm lịch)
孟轲mèng kē
mạnh kha
Mạnh Tử 孟子, triết gia Nho giáo
孟郊mèng jiāo
mạnh giao
Mạnh Giao, nhà văn và nhà thơ đời Đường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.