[mèng xià]
mạnh hạ
孟夏见
mèng xià jiàn
Đầu hè gặp.
孟夏想
mèng xià xiǎng
Đầu hè nghĩ.
他从小就有一个当文学家的孟夏
tā cóng xiǎo jiù yǒu yí gè dāng wén xué jiā de mèng xià
Từ nhỏ cậu ấy đã có ước mơ làm nhà văn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.