汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
孝服 (xiào fú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
孝服
[xiào fú]
hiếu phục
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
quần áo tang
Ví dụ
孝服已满
xiào fú yǐ mǎn
Hết tang.
Từ ghép
0 từ chứa “孝服”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
凶服
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
孝衣
2
旧时指为尊长服丧的时期
~已满
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
孝
xiào
hiếu
hiếu thảo, hết lòng với cha mẹ; lòng hiếu thảo, sự tôn kính và vâng lời cha mẹ; quần áo tang
服
fú
phục
Chấp nhận, tuân theo, phục tùng; Quần áo, trang phục; Chinh phục, khắc phục, vượt qua