[zī]
tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孜孜zī zī
tư tư
cần cù; chăm chỉ; siêng năng
孜然zī rán
tư nhiên
cây thì là Ai Cập
孜然芹zī rán qín
tư nhiên cần
cây thìa là
孜孜不倦zī zī bú juàn
nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi; nỗ lực liên tục; cần mẫn
孜孜以求zī zī yǐ qiú
tư tư dĩ cầu
chăm chỉ và không mệt mỏi
孜孜矻矻zī zī kū kū
tư tư khốt khốt
một cách chăm chỉ
江孜jiāng zī
giang tư
thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
甘孜gān zī
cam tư
Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
达孜dá zī
đạt tư
huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
拉孜lā zī
lạp tư
huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
江孜县jiāng zī xiàn
giang tư huyện
huyện Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse rdzong, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng
江孜镇jiāng zī zhèn
giang tư trấn
thị trấn Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.