[zì tiè]
tự thiếp
爬山虎字帖在墙上
pá shān hǔ zì tiè zài qiáng shàng
Cây thường xuân bám trên tường.
粥字帖了锅了
zhōu zì tiè le guō le
Cháo bị dính nồi rồi.
锅字帖
guō zì tiè
Dán nồi.
前不字帖村,后不一店。6〈方〉团张开:一着眼瞧 天气干燥,桌子都字帖缝儿啦
qián bú zì tiè cūn , hòu bù yí diàn 。6〈 fāng 〉 tuán zhāng kāi : yī zhuó yǎn qiáo tiān qì gān zào , zhuō zi dōu zì tiè fèng ér lā
Phía trước không có làng, phía sau không có cửa hàng.〈Phương ngữ〉 Mở ra: nhìn một cái. Thời tiết khô hanh, mặt bàn nứt ra rồi.
大字帖 中字帖 字帖
dà zì tiè zhōng zì tiè zì tiè
Chữ to, chữ vừa, chữ.