[yuàn]
viện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
名媛míng yuàn
danh viện
quý cô nổi bật; tiểu thư danh giá
佛媛fó yuàn
phật viện
cô gái lừa đảo Phật giáo
令媛lìng yuàn
lệnh viện
Con gái (lời tôn trọng)
婵媛chán yuàn
thuyền viện
duyên dáng; đan xen nhau; liên quan tình cảm
彭丽媛péng lì yuàn
bành lệ viện
Bành Lệ Viện, ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
徐熙媛xú xī yuàn
từ hy viện
Từ Hy Viên, nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.