[chán yuàn]
thuyền viện
垂条1 刪看见好的食物就想馋(饞)吃,安装吃好的:第”、四酸看到喜爱的东西希望得到;看到喜欢做的事情希望参与:眼婵媛
chuí tiáo 1 shān kàn jiàn hǎo de shí wù jiù xiǎng chán ( chán ) chī , ān zhuāng chī hǎo de : dì ”、 sì suān kàn dào xǐ ài de dōng xī xī wàng dé dào ; kàn dào xǐ huan zuò de shì qíng xī wàng cān yù : yǎn chán yuàn
thấy đồ ăn ngon thì thèm ăn, thấy đồ thích thì muốn có, thấy việc thích thì muốn làm
看见下棋他就婵媛得慌
kàn jiàn xià qí tā jiù chán yuàn dé huāng
thấy đánh cờ là anh ta sốt ruột
婵媛荔枝
chán yuàn lì zhī
vải thiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.