[méi tǐ]
môi thể
新闻媒体
xīn wén méi tǐ
truyền thông
媒体自由méi tǐ zì yóu
môi thể tự do
tự do của truyền thông
多媒体duō méi tǐ
đa môi thể
đa phương tiện
新媒体xīn méi tǐ
tân môi thể
Tân truyền thông (chỉ các hình thái truyền thông mới xuất hiện dưới sự hỗ trợ của công nghệ số hóa, bao gồm truyền thông mạng, truyền thông di động...)
超媒体chāo méi tǐ
siêu môi thể
siêu phương tiện truyền thông
自媒体zì méi tǐ
tự môi thể
tự truyền thông
流媒体liú méi tǐ
lưu môi thể
phương tiện truyền phát trực tuyến
外国媒体wài guó méi tǐ
ngoại quốc môi thể
truyền thông nước ngoài
新闻媒体xīn wén méi tǐ
tân văn môi thể
truyền thông tin tức
社交媒体shè jiāo méi tǐ
xã giao môi thể
truyền thông xã hội
传输媒体chuán shū méi tǐ
truyền thâu
môi trường truyền dẫn
社群媒体shè qún méi tǐ
xã quần môi thể
truyền thông xã hội
立体媒体lì tǐ méi tǐ
lập thể môi thể
Truyền thông đa phương tiện; truyền thông đa chiều