[wǎn shāng]
uyển thương
经过多次婉商,他才同意这个方案
jīng guò duō cì wǎn shāng , tā cái tóng yì zhè ge fāng àn
Sau nhiều lần thương lượng khéo léo, anh ta mới đồng ý với kế hoạch này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.