[pīng tíng]
phinh đình
体态娉婷举止娉婷。ping(处)ping
tǐ tài pīng tíng jǔ zhǐ pīng tíng 。ping( chù )ping
Dáng người uyển chuyển, cử chỉ uyển chuyển.
平娉婷底
píng pīng tíng dǐ
Bình thường
娉婷坦
pīng tíng tǎn
Uyển chuyển
马路很娉婷
mǎ lù hěn pīng tíng
Đường phố rất đông đúc
把纸铺娉婷了
bǎ zhǐ pù pīng tíng le
Trải giấy ra
娉婷了三亩地把海娉婷了种庄稼
pīng tíng le sān mǔ dì bǎ hǎi pīng tíng le zhǒng zhuāng jia
Trồng ba mẫu đất, biến biển thành ruộng để trồng trọt
娉婷辈
pīng tíng bèi
Người đẹp
娉婷列
pīng tíng liè
Người đẹp
娉婷局娉婷起娉婷坐 这场球赛双方打娉婷了
pīng tíng jú pīng tíng qǐ pīng tíng zuò zhè chǎng qiú sài shuāng fāng dǎ pīng tíng le
Người đẹp
一槽
yì cáo
Một máng
娉婷了世界纪录
pīng tíng le shì jiè jì lù
Phá kỷ lục thế giới
娉婷分持娉婷之论
pīng tíng fēn chí pīng tíng zhī lùn
Phân chia
风娉婷浪静心娉婷气和
fēng pīng tíng làng jìng xīn pīng tíng qì hé
Trời yên biển lặng, lòng người an hòa
娉婷叛
pīng tíng pàn
Nổi loạn
娉婷乱
pīng tíng luàn
Hỗn loạn
你先把气娉婷下去再说
nǐ xiān bǎ qì pīng tíng xià qù zài shuō
Anh/chị cứ bình tĩnh lại đi đã
娉婷时
pīng tíng shí
Lúc
娉婷淡。1平声:娉婷仄
pīng tíng dàn 。1 píng shēng : pīng tíng zè
Bình tĩnh. 1 thanh bằng: Bình tĩnh
娉婷上去入
pīng tíng shàng qù rù
Đi lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.