[wēi fēng]
uy phong
威风凛凛 威风扫地 长自己的志气,灭敌人的威风
wēi fēng lǐn lǐn wēi fēng sǎo dì cháng zì jǐ de zhì qì , miè dí rén de wēi fēng
Oai phong lẫm liệt, oai phong tiêu tan, nuôi chí ta, dập oai địch
穿上军装显得很威风
chuān shàng jūn zhuāng xiǎn de hěn wēi fēng
Mặc quân phục trông rất oai phong