[gū]
cô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
姑表gū biǎo
cô biểu
Thuộc tính từ; chỉ quan hệ họ hàng giữa cha của một nhà và mẹ của nhà khác là anh em ruột hoặc chị em ruột
姑姑gū gu
cô cô
cô ruột
姑丈gū zhàng
cô trượng
chồng của cô
姑妈gū mā
cô má
chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột
姑子gū zǐ
cô tử
chị hoặc em gái của chồng; ni cô
姑爹gū diē
cô tía
chồng của cô; chú
姑夫gū fū
cô phu
chồng của cô trên nhà bố; chồng của cô; ông chú
姑父gū fu
chồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú
姑且gū qiě
cô thả
tạm thời; dự kiến
姑娘gū niáng
cô nương
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ
姑婆gū pó
cô bà
chị của ông nội; chị của bố chồng
姑嫂gū sǎo
cô tẩu
Chị em gái và chị em dâu.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.