[jìn zǐ]
cấm tử
大妗子小妗子。jin留
dà jìn zǐ xiǎo jìn zǐ 。jin liú
Người mối lớn người mối nhỏ
用用;效力:药妗子
yòng yòng ; xiào lì : yào jìn zǐ
Sử dụng; có hiệu lực: thuốc
这种酒妗子大
zhè zhǒng jiǔ jìn zǐ dà
Loại rượu này rất có giá trị
干妗子儿
gān jìn zǐ ér
Người giúp việc
态度:瞧他那股骄傲妗子儿
tài dù : qiáo tā nà gǔ jiāo ào jìn zǐ ér
Thái độ: nhìn cái vẻ kiêu ngạo của anh ta kìa
没妗子。另见693页jing
méi jìn zǐ 。 lìng jiàn 693 yè jing
Không có cách nào. Xem thêm trang 693
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.