[wàng xiǎng]
vọng tưởng
敌人妄想卷土重来
dí rén wàng xiǎng juàn tǔ chóng lái
Kẻ địch hão huyền mong quay trở lại
痴心妄想 你想瞒过大伙儿的眼睛,那是妄想
chī xīn wàng xiǎng nǐ xiǎng mán guò dà huǒ ér de yǎn jīng , nà shì wàng xiǎng
Mơ mộng hão huyền. Anh muốn qua mắt mọi người ư, đó là điều không tưởng.