[rú hǔ tiān yì]
như hổ thiêm dực
引进外援后,球队如虎添翼,实力大增
yǐn jìn wài yuán hòu , qiú duì rú hǔ tiān yì , shí lì dà zēng
Giống như tay sai khiến cánh tay, cánh tay sai khiến ngón tay. Sau này dùng “như tay sai khiến ngón tay” để hình dung chỉ huy như ý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.