[rú yuàn]
như nguyện
如愿以偿(愿望实现)这回可如了老人的愿
rú yuàn yǐ cháng ( yuàn wàng shí xiàn ) zhè huí kě rú le lǎo rén de yuàn
Nguyện vọng thành hiện thực (mong muốn thành hiện thực) Lần này đúng là đã toại nguyện cho ông già
如愿以偿rú yuàn yǐ cháng
như nguyện dĩ thường
được toại nguyện