[hǎo shòu]
hảo thọ
出了身汗,现在好受多了
chū le shēn hàn , xiàn zài hǎo shòu duō le
Ra mồ hôi xong, giờ thấy dễ chịu hơn nhiều
你别说了,他心里正不好受呢!
nǐ bié shuō le , tā xīn lǐ zhèng bù hǎo shòu ne !
Anh đừng nói nữa, lòng anh ấy đang khó chịu lắm!
不好受bù hǎo shòu
bất hảo thọ
khó chịu; khó chấp nhận