[hǎo rén]
hảo nhân
好人好事
hǎo rén hǎo shì
Người tốt việc tốt
她只想做个好人,不愿意说得罪人的话
tā zhī xiǎng zuò gè hǎo rén , bú yuàn yì shuō dé zuì rén de huà
Cô ấy chỉ muốn làm người tốt, không muốn nói lời làm mất lòng người khác
好人家hǎo rén jiā
hảo nhân gia
Gia đình trong sạch
好人好事hǎo rén hǎo shì
hảo nhân hảo sự
người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu
装好人zhuāng hǎo rén
trang hảo nhân
giả vờ tốt bụng
滥好人làn hǎo rén
lạm hảo nhân
người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người
老好人lǎo hǎo rén
lão hảo nhân
người luôn cố gắng không làm phật lòng ai
烂好人làn hǎo rén
lạn hảo nhân
người cố gắng hòa hợp với mọi người
发好人卡fā hǎo rén kǎ
phát hảo nhân ca
từ chối ai đó