[hǎo bù]
hảo bất
好不伤心
hǎo bù shāng xīn
buồn biết bao
好不亲热
hǎo bù qīn rè
thân mật biết bao
人来人往,一热闹。注意这样用的“好不”都可以换用“好”,如“好热闹”和“好不热闹”的意思都是很热闹,是肯定的。但是在“容易”前面,用“好”或“好不”意思都是否定的,如“好容易才找着他”跟“好不容易才找着他”都是“不容易”的意思
rén lái rén wǎng , yí rè nào 。 zhù yì zhè yàng yòng de “ hǎo bù ” dōu kě yǐ huàn yòng “ hǎo ”, rú “ hǎo rè nào ” hé “ hǎo bú rè nào ” de yì sī dōu shì hěn rè nào , shì kěn dìng de 。 dàn shì zài “ róng yì ” qián miàn , yòng “ hǎo ” huò “ hǎo bù ” yì sī dōu shì fǒu dìng de , rú “ hǎo róng yì cái zhǎo zhe tā ” gēn “ hǎo bù róng yì cái zhǎo zhe tā ” dōu shì “ bù róng yì ” de yì sī
người qua lại, thật náo nhiệt. Lưu ý cách dùng "好不" này có thể thay bằng "好", ví dụ "好热闹" và "好不热闹" đều có nghĩa là rất náo nhiệt, mang tính khẳng định. Nhưng đứng trước "容易", dùng "好" hay "好不" đều mang nghĩa phủ định, ví dụ "好容易才找着他" và "好不容易才找着他" đều có nghĩa là "không dễ dàng"