[jiǎng shòu]
thưởng thụ
这些名牌摩托车是奖售卖粮食较多的农户的
zhè xiē míng pái mó tuō chē shì jiǎng shòu mài liáng shí jiào duō de nóng hù de
Những chiếc xe máy hiệu này là để bán thưởng cho các hộ nông dân bán được nhiều lương thực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.