[zhà zhe dǎn zǐ]
他奓着胆子走过了独木桥。见177 页(叱咤)。咤(奓着胆子吒)“”另见1640负250。zhd
tā zhà zhe dǎn zǐ zǒu guò le dú mù qiáo 。 jiàn 177 yè ( chì zhà )。 zhà ( zhà zhe dǎn zǐ zhà )“” lìng jiàn 1640 fù 250。zhd
Liều lĩnh đi qua cây cầu độc mộc. Xem trang 177 (叱咤). 咤 (liều lĩnh 吒) "" Xem thêm trang 1640 负 250. zhd
爆奓着胆子这瓶炸孕漏米統 。心用炸药耀酸,用好弹轰炸:奓着胆子碉堡
bào zhà zhe dǎn zǐ zhè píng zhà yùn lòu mǐ tǒng 。 xīn yòng zhà yào yào suān , yòng hǎo tán hōng zhà : zhà zhe dǎn zǐ diāo bǎo
Liều lĩnh cái chai thuốc nổ bị rò rỉ. Dùng thuốc nổ để làm nổ, dùng đạn tốt để oanh tạc: liều lĩnh lô cốt
他一听就气奓着胆子了
tā yì tīng jiù qì zhà zhe dǎn zǐ le
Anh ta vừa nghe đã tức đến phồng cả mắt
奓着胆子市奓着胆子窝。另见1641 页 zha
zhà zhe dǎn zǐ shì zhà zhe dǎn zǐ wō 。 lìng jiàn 1641 yè zha
Liều lĩnh thành phố liều lĩnh ổ. Xem thêm trang 1641 zha
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.