[yǒng]
dũng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
勇气yǒng qì
dũng khí
can đảm; dũng khí
勇士yǒng shì
dũng sĩ
chiến binh; người dũng cảm
勇于yǒng yú
dũng ư
dám; đủ dũng cảm để
勇猛yǒng měng
dũng mãnh
mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
勇略yǒng lüè
dũng lược
dũng cảm và mưu trí
勇决yǒng jué
dũng quyết
quyết đoán; dũng cảm
勇力yǒng lì
dũng lực
dũng khí và sức mạnh
勇悍yǒng hàn
dũng hãn
dũng cảm
勇敢yǒng gǎn
dũng cảm
dũng cảm; can đảm
勇武yǒng wǔ
dũng võ
dũng cảm
勇往前进yǒng wǎng qián jìn
dũng vãng tiền tiến
xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]
勇往直前yǒng wǎng zhí qián
dũng vãng trực tiền
tiến lên dũng cảm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.