汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
奉安 (fèng ān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
奉安
[fèng ān]
phụng an
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
An táng (vua, cha)
2
Đặt bài vị, tượng thần Phật
Ví dụ
奉安大典
fèng ān dà diǎn
Lễ an táng
Từ ghép
0 từ chứa “奉安”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
旧时称安葬皇帝或父亲,后来也称安置神佛牌位、画像等
~大典
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
奉
fèng
phụng
dâng lên, kính cẩn dâng tặng; phục vụ, chăm sóc, hầu hạ; tuân theo, vâng theo mệnh lệnh
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an