[jiā shēng]
giáp sinh
夹生饭这孩子不用功,学的功课都是夹生的
jiā shēng fàn zhè hái zi bú yòng gōng , xué de gōng kè dōu shì jiā shēng de
Cơm sống. Đứa bé này không chịu khó học hành, những gì học được đều là dở dang.
夹生饭jiā shēng fàn
giáp sinh phạn
cơm nửa chín; công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5 fan4]