[tóu liǎn]
đầu kiểm
走到跟前我才看清他的头脸
zǒu dào gēn qián wǒ cái kàn qīng tā de tóu liǎn
Đến gần tôi mới nhìn rõ mặt mũi anh ta
他在地方上是个有头脸的人物
tā zài dì fāng shàng shì gè yǒu tóu liǎn de rén wù
Anh ta là một nhân vật có tiếng tăm ở địa phương
头脸儿tóu liǎn ér
đầu kiểm nhi
biến thể er hoá của 頭臉|头脸[tou2 lian3]