[tóu dà]
đầu đại
这个人很难缠,我一看见他就头大
zhè ge rén hěn nán chán , wǒ yí kàn jiàn tā jiù tóu dà
Người này khó đối phó thật, tôi vừa nhìn thấy anh ta là đau đầu
看到这些乱账,他头都大了
kàn dào zhè xiē luàn zhàng , tā tóu dōu dà le
Nhìn những sổ sách lộn xộn này, anh ta đau cả đầu