[qī]
thê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
妻小qī xiǎo
thê tiểu
Vợ con; đôi khi chỉ riêng vợ.
妻子qī zǐ
thê tử
vợ và con cái
妻儿qī ér
thê nhi
vợ và con
妻妾qī qiè
thê thiếp
vợ và thiếp; hậu cung
妻室qī shì
thê thất
vợ
妻弟qī dì
thê đệ
Em trai của vợ.
妻舅qī jiù
thê cữu
Anh em họ bên vợ.
妻管严qī guǎn yán
thê quản nghiêm
người đàn ông sợ vợ
妻儿老小qī ér lǎo xiǎo
thê nhi lão tiểu
Tất cả mọi người trong gia đình (vợ, con, cha mẹ, v.v.).
妻离子散qī lí zǐ sàn
thê ly tử
gia đình ly tán
同妻tóng qī
đồng thê
vợ của một người đàn ông đồng tính
发妻fà qī
phát thê
vợ đầu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.