[tiān gāo dì hòu]
thiên cao địa hậu
他狂妄得不知天高地厚
tā kuáng wàng dé bù zhī tiān gāo dì hòu
Hắn kiêu ngạo đến mức không biết trời cao đất dày
不知天高地厚bù zhī tiān gāo dì hòu
bất tri thiên cao địa hậu
thiển cận; kiêu căng tự mãn