[tiān xiàng]
thiên tượng
观测天象
guān cè tiān xiàng
Quan sát thiên tượng
我国劳动人民常根据天象预测天气的变化
wǒ guó láo dòng rén mín cháng gēn jù tiān xiàng yù cè tiān qì de biàn huà
Nhân dân lao động nước ta thường dựa vào thiên tượng để dự báo sự thay đổi của thời tiết