[tiān xuán dì zhuàn]
thiên hoàn địa chuyến
昏沉沉只觉得天旋地转
hūn chén chén zhī jué de tiān xuán dì zhuàn
Mơ màng chỉ thấy quay cuồng chóng mặt
局势失控,顷刻间天旋地转
jú shì shī kòng , qǐng kè jiān tiān xuán dì zhuàn
Tình hình mất kiểm soát, trong chốc lát quay cuồng chóng mặt
吵了个天旋地转
chǎo le gè tiān xuán dì zhuàn
Cãi nhau quay cuồng chóng mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.