汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
天庭 (tiān tíng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
天庭
[tiān tíng]
thiên đình
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
giữa trán
2
triều đình thiên tử
3
trời
Ví dụ
天庭饱满
tiān tíng bǎo mǎn
Trán đầy đặn
Từ ghép
0 từ chứa “天庭”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
神话中天神居住的地方
2
帝王的住所
3
指前额的中央
~饱满
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
天
tiān
thiên
Bầu trời, khoảng không gian bao la phía trên Trái Đất; Thời gian một ngày (24 giờ); Thiên nhiên, tự nhiên, những gì vốn có từ tạo hóa
庭
tíng
đình
Sân, khoảng đất trống trước hoặc trong nhà; Tòa án, nơi xét xử pháp luật; Gia đình, nhà cửa