[tiān dà]
thiên đại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恩比天大ēn bǐ tiān dà
ân tỷ
ân đức như trời
滔天大罪tāo tiān dà zuì
thao thiên đại tội
tội ác tày trời
瞒天大谎mán tiān dà huǎng
man thiên đại hoang
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
弥天大谎mí tiān dà huǎng
di thiên đại hoang
một loạt những lời dối trá
摩天大厦mó tiān dà shà
ma thiên đại hạ
tòa nhà chọc trời
摩天大楼mó tiān dà lóu
ma thiên đại lâu
tòa nhà chọc trời
齐天大圣qí tiān dà shèng
tề thiên đại thánh
Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.