[tiān dì]
thiên địa
炮声震动天地
pào shēng zhèn dòng tiān dì
Tiếng súng rung chuyển trời đất.
别有天地广阔的天地
bié yǒu tiān dì guǎng kuò de tiān dì
Một thế giới rộng lớn khác.
围棋天地
wéi qí tiān dì
Thế giới cờ vây.
普法天地
pǔ fǎ tiān dì
Thế giới phổ biến pháp luật.
天地头tiān dì tóu
thiên địa đầu
Khoảng trắng hai đầu trang sách
天地会tiān dì huì
thiên địa hội
Tiandihui
天地悬隔tiān dì xuán gé
thiên địa huyền cách
nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất; nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
天地玄黄tiān dì xuán huáng
thiên địa huyền hoàng
câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
天地良心tiān dì liáng xīn
thiên địa lương tâm
thành thật mà nói; nói thật lòng
新天地xīn tiān dì
tân thiên địa
Tân Thiên Địa
拜天地bài tiān dì
bái thiên địa
thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
别有天地bié yǒu tiān dì
biệt hữu thiên địa
cảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng