[dà hóng]
đại hồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
大红袍dà hóng páo
đại hồng bào
một loại trà ô long đắt tiền
大红鹳dà hóng guàn
đại hồng quán
hồng hạc lớn
大红大绿dà hóng dà lǜ
đại hồng đại lục
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt
大红鼻子dà hóng bí zi
mũi đỏ tấy; mũi rượu mạnh
大红大紫dà hóng dà zǐ
đại hồng đại tử
nổi tiếng rực rỡ