[dà dǐ]
đại để
情况大抵如此
qíng kuàng dà dǐ rú cǐ
Tình hình đại khái là như vậy
他们几个人是同一年毕业的,后来的经历也大抵相同
tā men jǐ gè rén shì tóng yì nián bì yè de , hòu lái de jīng lì yě dà dǐ xiāng tóng
Họ mấy người cùng năm tốt nghiệp, sau này trải nghiệm cũng đại khái giống nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.