[dà fán]
đại phàm
大凡搞基本建设的单位,流动性都比较大
dà fán gǎo jī běn jiàn shè de dān wèi , liú dòng xìng dōu bǐ jiào dà
Hầu hết các đơn vị làm công trình cơ sở đều có tính lưu động khá lớn
大凡粗知dà fán cū zhī
đại phàm thô tri
biết sơ qua về cái gì đó